SỢI ROVING TRỰC TIẾP (DIRECT ROVING) 

SỢI ROVING TRỰC TIẾP (DIRECT ROVING) 


Project Description

SỢI ROVING TRỰC TIẾP (DIRECT ROVING) 

Sợi gia cường chuyên dụng cho công nghệ quấn, phun, ép đùn  

Sợi Roving trực tiếp là sợi thủy tinh dạng sợi đơn liên tục (Single-End Continuous Roving), được thiết kế chuyên dụng cho các công nghệ gia công composite như quấn sợi (Filament Winding), pultrusion, dệt (Weaving) và đan (Knitting).

Sản phẩm sử dụng E-Glass kết hợp với hệ Silane-Based Sizing, giúp sợi có khả năng tương thích tốt với nhiều hệ nhựa composite, đặc biệt là nhựa Polyester không no (UP), nhựa Vinyl Ester (VE) và nhựa Epoxy (EP).

Với độ bền kéo cao, khả năng thấm ướt nhựa nhanh, ít xơ và mật độ tuyến tính ổn định, E-Glass Direct Roving phù hợp để gia cường cho nhiều sản phẩm FRP yêu cầu độ bền cơ học, độ ổn định và khả năng chống chịu trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

CÁC LOẠI SỢI TRỰC TIẾP 

  • Sợi quấn (Filament Winding)
  • Sợi Phun (Spray up)
  • Sợi ép đùn (Pultrusion)

 

ỨNG DỤNG

  • Sản xuất bồn FRP, bồn chứa hóa chất, bồn nước, xử lý nước thải..
  • Sản xuất ống FRP, ống chịu áp lực
  • Sản xuất thanh FRP, Grating, Profile 
  • Gia cường cho sản phẩm FRP để tăng độ bền kéo và khả năng chịu tải

 

ĐẶT TÍNH NỔI BẬT

  • Độ bền kéo cao
  • Khả năng thấm ướt nhựa nhanh
  • Ít xơ, khả năng gia công tốt
  • Mật độ tuyến tính ổn định
  • Tương thích nhiều hệ nhựa (UP, VE, EP)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm Tex Yield Loss on Ignition (%) Đường kính sợi (µm) Tương thích nhựa Ứng dụng
T910 275–9600 1800–52 0.55 13–24 UP, VE Filament Winding, Weaving, Pultrusion
T912 300–9600 1650–52 0.50 13–24 UP, VE Pultrusion thông thường
T921 300–4800 1650–104 0.50 13–24 UP, VE Pultrusion yêu cầu cao
T930 300–2400 1650–207 0.55 13–24 VE, UP Pultrusion, lõi dây cáp quang
T931 300–2400 1650–207 0.55 13–24 UP, VE Geogrid
T921N 300–2400 1650–207 0.55 13–17 UP, VE, EP Weaving, vải cánh quạt điện gió
T920 300–2400 1650–207 0.50 13–17 EP Weaving, Filament Winding
T920H 2000 250 0.55 22 EP Quấn sợi, ống & bồn áp suất cao
T940 1200 414 0.55 17 EP Quấn sợi, ống & bồn áp suất cao
T980 300–4800 1650–104 0.55 13–24 EP Quấn sợi, ống & bồn áp suất thấp và trung bình
T910 275–9600 1800–52 0.55 13–24 UP, VE Filament Winding, Weaving, Pultrusion
T912 300–9600 1650–52 0.50 13–24 UP, VE Pultrusion thông thường

Lưu ý: Có thể cung cấp quy cách kỹ thuật tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng. Thông số kỹ thuật có thể được nhà sản xuất điều chỉnh mà không cần thông báo trước.

FORTIS – GIẢI PHÁP BỀN VỮNG – NÂNG TẦM CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN ĐÚNG NHU CẦU – LỰA CHỌN ĐÚNG SẢN PHẨM – GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO TỪNG ỨNG DỤNG


CHAT ZALO